cần lao

cần lao

Người nông dân Việt Nam vốn có truyền thống cần lao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chăm chỉ, cần cù, chịu khó làm việc: Miêu tả đức tính chăm chỉ, siêng năng, không ngại vất vả trong lao động.
    • Thuộc về tầng lớp lao động vất vả: Liên quan đến những người sống bằng sức lao động chân tay, thường vất vả cực nhọc.
  2. Danh từ:

    • Tầng lớp lao động, người lao động: Chỉ chung những người làm công việc chân tay, lao động phổ thông để mưu sinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ông ấy sống một cuộc đời cần lao, suốt ngày bán mặt cho đất, bán lưng cho trời. (Ông ấy sống một cuộc đời chăm chỉ vất vả, suốt ngày làm việc đồng áng.)
    • Người nông dân Việt Nam vốn truyền thống cần lao. (Người nông dân Việt Nam vốn truyền thống chăm chỉ, cần cù.)
  • Danh từ:

    • Giai cấp cần lao lực lượng chính trong xã hội. (Tầng lớp lao động lực lượng chính trong xã hội.)
    • Chính sách này nhằm bảo vệ quyền lợi của những người cần lao. (Chính sách này nhằm bảo vệ quyền lợi của những người lao động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời cần lao": Cuộc sống vất vả, lam lũ.

    • Ông cụ đã trải qua một đời cần lao để nuôi các con ăn học. (Ông cụ đã trải qua một cuộc đời vất vả lam lũ để nuôi các con ăn học.)
  • "Nếp sống cần lao": Lối sống chăm chỉ, giản dị, gắn với lao động.

    • giàu có, gia đình họ vẫn giữ nếp sống cần lao. ( giàu có, gia đình họ vẫn giữ lối sống chăm chỉ giản dị.)
Biến thể từ gần giống
  • Cần cù (tính từ): Chăm chỉ, siêng năng (nhấn mạnh sự kiên trì, đều đặn).

    • Tính cần cù một đức tính tốt. (Sự chăm chỉ một đức tính tốt.)
  • Lao động (danh từ/động từ): Chỉ hoạt động làm việc nói chung hoặc người lao động.

    • Lao động vinh quang. (Làm việc vinh quang.)
Từ đồng nghĩa
  • Chăm chỉ: Siêng năng, hay làm.
  • Cần mẫn: Chăm chỉ, miệt mài (thường dùng cho công việc tỉ mỉ).
  • Lam lũ: Vất vả, cực nhọc (nhấn mạnh sự khổ cực).
Từ trái nghĩa
  • Lười biếng: Không chịu làm việc.
  • Nhàn hạ: Rảnh rỗi, không phải lao động vất vả.